| 1. Phạm vi sản phẩm & loài vật nuôi | Xác định cơ sở, dây chuyền, nhóm sản phẩm, dạng bột – viên – ép đùn – lỏng, loài và giai đoạn vật nuôi, nhãn hiệu, quy cách, sản phẩm hàng rời, kho, phương tiện vận chuyển và công đoạn thuê ngoài thuộc phạm vi đánh giá. |
| 2. Nguyên liệu thực vật, khoáng & thủy sản | Kiểm soát ngũ cốc, cám, khô dầu, protein thực vật, mật rỉ, dầu thực vật, khoáng, muối, bột cá, dầu cá, sản phẩm thủy sản và nguyên liệu sơ chế. Xác minh thành phần bổ sung, chất chống vón, chất bảo quản, chất xử lý và nguy cơ tiếp xúc với vật liệu không phù hợp. |
| 3. Nguyên liệu nguồn động vật | Đánh giá loài, bộ phận, nguồn giết mổ, nhà sản xuất và quy trình của bột thịt xương, bột huyết, mỡ, protein thủy phân, sữa – whey, trứng, gelatin, collagen hoặc sản phẩm phụ động vật nếu sử dụng. Yêu cầu cụ thể phụ thuộc tiêu chuẩn và thị trường áp dụng. |
| 4. Phụ gia, enzyme, vi sinh & premix | Làm rõ nhà sản xuất thực tế, công thức đầy đủ và nguồn của amino acid, vitamin, khoáng hữu cơ, enzyme, probiotic, prebiotic, hương liệu, chất dẫn dụ, chất kết dính, nhũ hóa, chống oxy hóa, bảo quản, chất mang, dung môi, môi trường lên men và chất hỗ trợ chế biến. |
| 5. Công thức, định lượng & quản lý thay đổi | Duy trì công thức chuẩn, tỷ lệ sử dụng, mã nguyên liệu, nhà cung cấp được phê duyệt và phiên bản sản phẩm. Đánh giá trước khi thay nguồn, thay chất mang, điều chỉnh tỷ lệ, dùng nguyên liệu tương đương, đổi premix hoặc chuyển công thức giữa các dây chuyền. |
| 6. Cơ sở, thiết bị & kiểm soát carry-over | Nhận diện silo, hố tiếp nhận, băng tải, máy nghiền, cân, mixer, conditioner, pellet mill, extruder, dryer, cooler, coater, bồn dầu, đường ống, máy đóng bao và xe bồn. Thiết lập trình tự sản xuất, flushing, vệ sinh, giới hạn carry-over và kiểm soát thiết bị dùng chung. |
| 7. Rework, bụi hồi lưu, vệ sinh & côn trùng | Quy định việc thu hồi bụi, fines, sản phẩm đầu – cuối mẻ, hàng trả về, phế liệu và rework theo đúng công thức và trạng thái Halal. Kiểm soát chất tẩy rửa, chất bôi trơn, dầu thủy lực, hóa chất xông hơi – diệt côn trùng và vật tư có thể tiếp xúc sản phẩm. |
| 8. Kho vận, truy xuất & giám sát sau chứng nhận | Phân tách và nhận diện nguyên liệu – thành phẩm, silo, bao bì, phương tiện hàng rời, điểm nạp – dỡ và kho thuê ngoài. Liên kết lô nguyên liệu, phiếu cân, mẻ trộn, rework, đóng gói, xe giao hàng và khách hàng; kiểm soát nhãn, khiếu nại, thu hồi, đào tạo và thay đổi. |